lâm dâm

  1. ph. t. 1. Cg. Lầm dầm. Nói nhỏ trong miệng, không ra tiếng: Khấn vái lâm dâm. 2. Nói mưa nhỏ lâu: Mưa lâm dâm. 3. Cg. Lẩm dẩm. Nói đau ít lâutrong bụng: Đau bụng lâm dâm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lâm dâm"

lâm dâm
Mưa lâm dâm suốt buổi chiều.